Dịch

Dharmic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈdɑː.mɪk/US/ˈdɑɹ.mɪk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc thực hành Pháptính từOf, relating to, or practicing Dharmism.
  2. Liên quan đến pháptính từPertaining to dharma.
  3. Phù hợp với pháptính từAligned with dharma.
  4. Người thực hành triết lý của Phápdanh từA practitioner of the philosophy of Dharmism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DharmicDạng gốc (base form)
  2. DharmicsSố nhiều (plural)
  3. more DharmicSo sánh hơn (comparative)
  4. most DharmicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có nguồn gốc Ấn Độ hoặc phương Đông
  1. Có nguồn gốc Ấn Độ hoặc phương Đông, đặc biệt là trong bối cảnh tôn giáoOf Indian or Eastern origin, especially in a religious context.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Dharma-ic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI