Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc thực hành Pháptính từOf, relating to, or practicing Dharmism.
- Liên quan đến pháptính từPertaining to dharma.
- Phù hợp với pháptính từAligned with dharma.
- Người thực hành triết lý của Phápdanh từA practitioner of the philosophy of Dharmism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DharmicDạng gốc (base form)
- DharmicsSố nhiều (plural)
- more DharmicSo sánh hơn (comparative)
- most DharmicSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có nguồn gốc Ấn Độ hoặc phương Đông
- Có nguồn gốc Ấn Độ hoặc phương Đông, đặc biệt là trong bối cảnh tôn giáoOf Indian or Eastern origin, especially in a religious context.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc DharmicNguồn gốc (etymology)
Dharma-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha