Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Saiva
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tôn thờ Shiva hoặc người thực hành đạo Shaivism
danh từ
A worshiper of Shiva or practicer of Shaivism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Saiva
Dạng gốc
(base form)
Saiva
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người tôn thờ Shiva hoặc người thực hành đạo Shaivism
1
Người tôn thờ Shiva hoặc người thực hành đạo Shaivism
1
Người tôn thờ Shiva hoặc người thực hành đạo Shaivism