Hindustan
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ấn Độ (Cộng hòa Ấn Độ)danh từ riêngIndia (Republic of India).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Toàn bộ khu vực tiểu lục địa Ấn Độ
- The entire region of the Indian subcontinent.
Ví dụ
- “ , , […] ‘ , , .’
- : "" , "" "" .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc HindustanNguồn gốc (etymology)
Hindu-stan
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnهِنْدُوسْتَانhindūstān“Indian subcontinent”