Dịch

Indiana

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bang Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA state of the United States. Capital: Indianapolis.
  2. Đô thị thuộc bang São Paulo, Brasildanh từ riêngA municipality of São Paulo, Brazil.
  3. Thị trấn ma tại hạt Haldimand, tỉnh Ontario, Canadadanh từ riêngA ghost town in Haldimand County, Ontario, Canada.
  4. Quận lỵ của hạt Indiana, bang Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA borough, the county seat of Indiana County, Pennsylvania, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IndianaDạng gốc (base form)
  2. IndianasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Indiana Jonesdanh từChuyên gia trong một số chủ đề học thuật, người thực hiện những khám phá táo bạo
Indiana batdanh từMyotis sodalis, loài dơi tai chuột cỡ trung bình có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
Indiana Statedanh từ riêngDạng tỉnh lược của Indiana State University
Indiana Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Indiana
State of Indianadanh từ riêngTên chính thức của tiểu bang Indiana ở Hoa Kỳ
Indiana Territorydanh từ riêngLãnh thổ hợp nhất có tổ chức của Hoa Kỳ được thành lập từ phần phía tây của Lãnh thổ Tây Bắc vào năm 1800
Indiana Jonesiantính từĐồng nghĩa với Indiana Jonesesque
Indiana Jonesesquetính từGợi nhớ hoặc đặc trưng của nhân vật hoặc loạt phim Indiana Jones

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Barangay thuộc Bambang
  1. Barangay thuộc Bambang, tỉnh Nueva Vizcaya, PhilippinesA barangay of Bambang, Nueva Vizcaya, Philippines.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI