Dịch

Indus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sông Ấndanh từ riêngA major river in China, India and Pakistan, rising in Tibet and flowing into the Arabian Sea.
  2. Chòm sao trên bầu trời phía nam nằm giữa Grus và Pavodanh từ riêngA constellation of the southern sky between Grus and Pavo.
  3. Ngôi làng ở Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Alberta, Canada.

Cụm từ (phrase)

indus.danh từViết tắt của industry
Indus scriptdanh từ riêngTập hợp các ký hiệu chưa được giải mã được tìm thấy trên một số đồ tạo tác từ Nền văn minh Thung lũng Indus, có thể đại diện cho một chữ viết của một ngôn ngữ
Indus Civilizationdanh từ riêngĐồng nghĩa với Indus Valley Civilization
Indus Valley Languagedanh từ riêngĐồng nghĩa với Harappan
Indus Valley Civilizationdanh từ riêngNền văn minh thời đồ đồng từ thung lũng sông Indus; nền văn minh Harappan
Indus Kohistanidanh từ riêngNgôn ngữ Dardic được nói ở vùng Kohistan của Pakistan
Indus River dolphindanh từLà thành viên của loài Platanista nhỏ, cá heo sông chỉ được tìm thấy ở sông Indus ở Pakistan
Indus Valley bullfrogdanh từCác thành viên của loài Hoplobatrachus Tigerinus của loài ếch lớn, được tìm thấy ở Pakistan và Ấn Độ

Ví dụ

  • – – , .
  • , , , Kaissa, .
  • 622 750, , , , , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhIndus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸνδόςIndós
  3. từ tiếng Ba Tư cổ𐏃𐎡𐎯𐎢𐏁h-i-du-u-š /⁠hiⁿduš⁠/

Cùng gốc (doublet)Sindh

danh từ riêng
  1. từ tiếng LatinhIndus“Indian”
danh từ riêng

Rút gọn từ industry

AI