Dịch

industries là số nhiều của industry

industry

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ngành công nghiệp, ngànhdanh từB1đếm được (countable)The people and activities involved in one type of business or service.
  2. công nghiệp, nền công nghiệpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of goods from raw materials, especially in factories.
  3. sự cần cù, sự siêng năngdanh từC1không đếm được (uncountable)The quality of regularly working hard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. industryDạng gốc (base form)
  2. industriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in industrytrong công nghiệpShe got a job in industry.Chị ấy tìm được việc làm trong công nghiệp.
  • in an industrytrong một ngành công nghiệpShe later worked in the banking industry.Sau đó chị ấy làm việc trong ngành ngân hàng.
  • within an industrytrong một ngành công nghiệpThe whole issue has raised concern within the food industry.Toàn bộ vấn đề này đã gây lo ngại trong ngành thực phẩm.

Cụm từ (phrase)

heavy industrydanh từCông nghiệp nặng
high-tech industryNgành công nghệ cao
manufacturing industryCông nghiệp chế tạo
service industrydanh từNgành dịch vụ
shipbuilding industryNgành đóng tàu
film industrydanh từNgành công nghiệp điện ảnh
food industryNgành thực phẩm
industry expertChuyên gia ngành

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ nghệ đá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A typological classification of stone tools, associated with a technocomplex.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiindustry
  2. từ tiếng Pháp cổindustrie
  3. từ tiếng Latinhindustria“diligence, activity, industry”

Ví dụ

  • .Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
  • , London's . 1200, , , , , hour-to-hour .Nhưng qua cơ chế độc quyền, nhiên liệu than củi lan khắp các ngành nghề và các ngành buôn bán ở London. Đến những năm 1200, thợ nấu bia và thợ làm bánh, thợ làm gạch ngói, thợ thổi thủy tinh, người làm đồ gốm và nhiều thợ thủ công khác đều trở thành những người dùng than củi từ giờ này sang giờ khác.
  • . , .Con đường kết thúc ở Narvik. Tám năm trước cả thị trấn đổ nát, nhưng sự siêng năng của người dân Na Uy đã xây dựng lại nó hoàn toàn.

AI