industries là số nhiều của industry
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ngành công nghiệp, ngànhdanh từB1đếm được (countable)The people and activities involved in one type of business or service.
- công nghiệp, nền công nghiệpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The production of goods from raw materials, especially in factories.
- sự cần cù, sự siêng năngdanh từC1không đếm được (uncountable)The quality of regularly working hard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- industryDạng gốc (base form)
- industriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in industrytrong công nghiệpShe got a job in industry.Chị ấy tìm được việc làm trong công nghiệp.
- in an industrytrong một ngành công nghiệpShe later worked in the banking industry.Sau đó chị ấy làm việc trong ngành ngân hàng.
- within an industrytrong một ngành công nghiệpThe whole issue has raised concern within the food industry.Toàn bộ vấn đề này đã gây lo ngại trong ngành thực phẩm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy industrydanh từ | danh từ | Công nghiệp nặng |
| high-tech industry | Ngành công nghệ cao | |
| manufacturing industry | Công nghiệp chế tạo | |
| service industrydanh từ | danh từ | Ngành dịch vụ |
| shipbuilding industry | Ngành đóng tàu | |
| film industrydanh từ | danh từ | Ngành công nghiệp điện ảnh |
| food industry | Ngành thực phẩm | |
| industry expert | Chuyên gia ngành |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kỹ nghệ đá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A typological classification of stone tools, associated with a technocomplex.
Xuất hiện ở từ khác
- 行业Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc industryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiindustry
- từ tiếng Pháp cổindustrie
- từ tiếng Latinhindustria“diligence, activity, industry”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
- , London's . 1200, , , , , hour-to-hour .Nhưng qua cơ chế độc quyền, nhiên liệu than củi lan khắp các ngành nghề và các ngành buôn bán ở London. Đến những năm 1200, thợ nấu bia và thợ làm bánh, thợ làm gạch ngói, thợ thổi thủy tinh, người làm đồ gốm và nhiều thợ thủ công khác đều trở thành những người dùng than củi từ giờ này sang giờ khác.
- . , .Con đường kết thúc ở Narvik. Tám năm trước cả thị trấn đổ nát, nhưng sự siêng năng của người dân Na Uy đã xây dựng lại nó hoàn toàn.