industrialized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã công nghiệp hóatính từHaving undergone industrialization
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| industrialized countrydanh từ | danh từ | Đất nước công nghiệp hóa, quốc gia công nghiệp |
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- developedđồng nghĩaNhấn mạnh việc đã công nghiệp hóa hơn là giàu có.
- industrialđồng nghĩanhấn mạnh trạng thái đã được công nghiệp hóa
Họ từ (word family)
cùng gốc industrializedVí dụ
- ?Algeria có thể trở thành một quốc gia công nghiệp hóa không?
- .Bắc Ý rất giàu có và đã công nghiệp hóa
- .Đất nước này đã được công nghiệp hóa rất nhanh chóng