Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của indydanh từplural of indy
- Số nhiều của indiedanh từplural of indie
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Ấn |
| Danish West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Đan Mạch ở Caribe, được đặt tên như vậy cho đến khi được bán cho Hoa Kỳ vào năm 1917, kể từ khi nó được gọi là Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| East Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Nam Á, đặc biệt là Đông Nam Á đảo hay Indonesia, nhưng cũng bao gồm Ấn Độ, Đông Dương, Malaya và Quần đảo Mã Lai, từ Philippines đến Indonesia |
| Dutch East Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Hà Lan ở Indonesia ngày nay, tồn tại từ năm 1800 đến năm 1949 |
| Dutch West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Antilles của Hà Lan |
| British West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các thuộc địa của Anh trong và xung quanh vùng biển Caribbean |
| Spanish West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các lãnh thổ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Caribe: chủ yếu là Hispaniola, Cuba, Jamaica và Puerto Rico |
| West Indies Federationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Caribe. Còn được gọi là Tây Ấn |
Họ từ (word family)
cùng gốc indyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một cơn bão biển dữ dội đã ập vào Tây Ấn.
- .. .. 1916, .Mỹ đã mua lại phần lãnh thổ hiện được gọi là Quần đảo Virgin thuộc Mỹ từ Đan Mạch vào năm 1916, theo Hiệp ước Tây Ấn thuộc Đan Mạch.
- 1959, .Năm 1959, các hòn đảo này trở thành một lãnh thổ thuộc Liên bang Tây Ấn.