Dịch

indy

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈɪndi/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thực thể độc lập, công ty độc lậpdanh từAn independent entity.
  2. Xe đua Indy 500danh từA car designed to meet the rules on the Indianapolis 500 car race.
  3. Xe đua bánh hở một chỗ ngồidanh từAn open-wheel open-cockpit single-seat racecar
  4. Độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Independent, unaffiliated (especially not affiliated with a major organization or company).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indyDạng gốc (base form)
  2. indiesSố nhiều (plural)
  3. indysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

indy filmPhim độc lập
indy popNhạc pop độc lập
indy rockNhạc rock độc lập
Indy cardanh từChiếc xe đua bánh hở
East Indydanh từ riêngĐông Ấn Độ
indy-curioustính từQuan tâm đến khả năng độc lập (đối với xứ Wales), mà không nhất thiết phải ủng hộ nó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giải đua xe Indy
  1. A motorcar race that uses this type of car

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , Để tồn tại, một hãng độc lập cần những tác phẩm đủ ăn khách để các nhà phân phối chịu thanh toán các khoản nợ quá hạn nhằm có được chúng.
  • .Đó là một bộ phim độc lập.
  • 500.Tom đã gặp người vợ tương lai Mary của mình tại giải đua Indy 500.

AI