Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thực thể độc lập, công ty độc lậpdanh từAn independent entity.
- Xe đua Indy 500danh từA car designed to meet the rules on the Indianapolis 500 car race.
- Xe đua bánh hở một chỗ ngồidanh từAn open-wheel open-cockpit single-seat racecar
- Độc lậptính từkhông so sánh (not comparable)Independent, unaffiliated (especially not affiliated with a major organization or company).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giải đua xe Indy
- A motorcar race that uses this type of car
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Để tồn tại, một hãng độc lập cần những tác phẩm đủ ăn khách để các nhà phân phối chịu thanh toán các khoản nợ quá hạn nhằm có được chúng.
- .Đó là một bộ phim độc lập.
- 500.Tom đã gặp người vợ tương lai Mary của mình tại giải đua Indy 500.