West Indies
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tây Ấndanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The islands of the Caribbean sea.
- Liên bang các quốc gia Caribe, cùng với Guyana, chơi các trận Thử nghiệm như thể họ là một quốc gia duy nhấtdanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A Federation of Caribbean states which, together with Guyana, play Test matches as if they were a single nation.
- (Trước đây) Tây Ấn thuộc Anhdanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)(The former) British West Indies.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Danish West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Đan Mạch ở Caribe, được đặt tên như vậy cho đến khi được bán cho Hoa Kỳ vào năm 1917, kể từ khi nó được gọi là Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| Dutch West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Antilles của Hà Lan |
| British West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các thuộc địa của Anh trong và xung quanh vùng biển Caribbean |
| Spanish West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các lãnh thổ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Caribe: chủ yếu là Hispaniola, Cuba, Jamaica và Puerto Rico |
| West Indies Federationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Caribe. Còn được gọi là Tây Ấn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .. .. 1916, .
- , , ; , .
- .