Dịch

Indies

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đông Ấn, bao gồm Ấn Độ, Đông Nam Á, Indonesia và các vùng đất lân cận.danh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The East Indies, including India, Southeast Asia, Indonesia, and adjacent lands.
  2. Quần đảo Tây Ấn, bao gồm Cuba, Puerto Rico và các đảo khác ở vùng Caribe.danh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The West Indies, including Cuba, Puerto Rico, and other islands of the Caribbean.
  3. Tây bán cầu, trong giai đoạn đầu của việc thuộc địa hóa và thám hiểm châu Âu.danh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The Western Hemisphere, during the early period of European colonization and exploration.

Cụm từ (phrase)

West Indiesdanh từ riêngTây Ấn
Danish West Indiesdanh từ riêngLà thuộc địa cũ của Đan Mạch ở Caribe, được đặt tên như vậy cho đến khi được bán cho Hoa Kỳ vào năm 1917, kể từ khi nó được gọi là Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
East Indiesdanh từ riêngĐông Nam Á, đặc biệt là Đông Nam Á đảo hay Indonesia, nhưng cũng bao gồm Ấn Độ, Đông Dương, Malaya và Quần đảo Mã Lai, từ Philippines đến Indonesia
Dutch East Indiesdanh từ riêngLà thuộc địa cũ của Hà Lan ở Indonesia ngày nay, tồn tại từ năm 1800 đến năm 1949
Dutch West Indiesdanh từ riêngAntilles của Hà Lan
British West Indiesdanh từ riêngCác thuộc địa của Anh trong và xung quanh vùng biển Caribbean
Spanish West Indiesdanh từ riêngCác lãnh thổ thuộc địa của Tây Ban Nha ở Caribe: chủ yếu là Hispaniola, Cuba, Jamaica và Puerto Rico
West Indies Federationdanh từ riêngQuốc gia cũ ở Caribe. Còn được gọi là Tây Ấn

Họ từ (word family)

cùng gốc Indies

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhIndia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • 1959, .

AI