Dịch

East Indies

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈist ˈɪndiz/

Nghĩa chính

  1. Đông Nam Á, đặc biệt là Đông Nam Á đảo hay Indonesia, nhưng cũng bao gồm Ấn Độ, Đông Dương, Malaya và Quần đảo Mã Lai, từ Philippines đến Indonesiadanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)Southeast Asia, especially Island Southeast Asia or Indonesia, but also including India, Indochina, Malaya and the Malay Archipelago, from the Philippines to Indonesia.

Cụm từ (phrase)

Dutch East Indiesdanh từ riêngLà thuộc địa cũ của Hà Lan ở Indonesia ngày nay, tồn tại từ năm 1800 đến năm 1949
East Indiantính từ, danh từLiên quan đến con người, sản phẩm hoặc văn hóa của Đông Nam Á, đặc biệt là Quần đảo Mã Lai, Sri Lanka hoặc Ấn Độ
East Indiamandanh từCác con tàu hoạt động theo hợp đồng thuê hoặc giấy phép cho một trong các Công ty Đông Ấn, từng được một trong số các cường quốc thương mại lớn của thế kỷ 17-19 cấp quyền giao dịch độc quyền với Đông Ấn
Spanish East IndiesChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI