Nghĩa chính
- Liên quan đến Tây Ấntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the West Indies.
- Một người đến từ Tây Ấndanh từa person from the West Indies
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- West IndianDạng gốc (base form)
- West IndiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Indian elmdanh từ | danh từ | Guazuma ulmifolia, một loại cây ở Nam, Trung Mỹ và vùng Caribe |
| West Indian gourddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với burr gherkin |
| West Indian gherkindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với burr gherkin |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . 30 . , .