Dịch

West

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Phưng tây, phương Tây, Tây phươngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The western world; i.e. the United States, Canada, Western Europe, Australia and New Zealand.
  2. Khối phương Tây (các quốc gia không cộng sản ở châu Âu và châu Mỹ)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Western Bloc (the non-communist nations of Europe and America).
  3. Miền Tây Hoa Kỳ (đôi khi không bao gồm Bờ Tây), đặc biệt (lịch sử) liên quan đến Miền Tây hoang dã thế kỷ 19danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Western United States (sometimes excluding the West Coast), particularly (historical) in reference to the 19th century Wild West.
  4. Đế chế La Mã phương Tây, hoặc những người kế vị nódanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Western Roman Empire, or its successors.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WestDạng gốc (base form)
  2. WestsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Một phần của Giáo hội Thiên chúa giáo có truyền thống và thực hành bắt nguồn từ lãnh thổ của Đế chế La Mã phương Tây trước đây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Một phần của Giáo hội Thiên chúa giáo có truyền thống và thực hành bắt nguồn từ lãnh thổ của Đế chế La Mã phương Tây trước đây, bao gồm Giáo hội Công giáo La Mã và các nhà thờ Cải cáchThe part of the Christian Church whose traditions and practices originated in the territories of the former Western Roman Empire, including the Roman Catholic Church and the churches of the Reformation.

Ví dụ

  • , .Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
  • .Tôi đến từ bờ biển phía tây.
  • . , , , , .

AI