IDiot
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ủng hộ thuyết thiết kế thông minhdanh từA proponent of intelligent design.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IDiotDạng gốc (base form)
- IDiotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| useful idiotdanh từ | danh từ | Kẻ ngốc hữu dụng |
| idiot boxdanh từ | danh từ | Màn hình tivi |
| idiot-prooftính từ, động từ | tính từ, động từ | Không thể bị lạm dụng ngay cả bởi những người dùng ngu ngốc hoặc bất cẩn nhất |
| village idiotdanh từ | danh từ | Kẻ ngốc của làng |
| idiot taxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stupid tax |
| idiot enddanh từ | danh từ | Ván bài thẳng hoặc thẳng được hình thành bằng cách kết hợp một hoặc nhiều lá bài úp thấp với các lá bài chung, dễ bị đối thủ đánh bại khi sử dụng một hoặc nhiều lá bài úp cao hơn để tạo thành một ván bài tốt hơn cùng loại |
| idiot girldanh từ | danh từ | Người phụ nữ được thuê để giơ "tấm bảng ngu ngốc" dùng để nhắc nhở những người thuyết trình |
| idiot tapedanh từ | danh từ | Dạng băng máy tính cơ bản chứa văn bản không căn chỉnh và sau đó được xử lý tự động bởi một máy xác định vị trí ngắt dòng sẽ xuất hiện trong đầu ra được định dạng chính xác |
Ví dụ
- , , .