Dịch

idiot tape

danh từ (noun)
UK/ˈɪdiət ˈteɪp/US/ˈɪˌdiət ˈteɪp/

Nghĩa chính

  1. Dạng băng máy tính cơ bản chứa văn bản không căn chỉnh và sau đó được xử lý tự động bởi một máy xác định vị trí ngắt dòng sẽ xuất hiện trong đầu ra được định dạng chính xácdanh từkhông đếm được (uncountable)A basic form of computer tape that holds unjustified text, and is later processed automatically by a machine that determines where line breaks should appear in the properly formatted output.

AI