Dịch

ID

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Nhân dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of identification, identifier, or identity document.
  2. Đoạn nhận diện đàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ident.
  3. Idahodanh từ riêngAbbreviation of Idaho: a state of the United States.
  4. Nhận diện, xác địnhđộng từngoại động từ (transitive)To identify (an object, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. IDNguyên thể (infinitive)
  2. ID's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. IDsSố nhiều (plural)
  4. ID'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. IDedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. ID'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. IDingPhân từ I (present participle)
  8. ID'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

id.danh từ, trạng từViết tắt của idem; được sử dụng trong các trích dẫn để nói rằng trích dẫn được tìm thấy trong cùng tác phẩm với trích dẫn trước đó
ID carddanh từThẻ căn cước
user IDdanh từTên định danh người dùng
-idhậu tốHình thành tên các triều đại, đặt sau tên tổ tiên, mang ý nghĩa “con cháu của”
P&IDdanh từViết tắt của piping and instrumentation diagram
self-IDđộng từ, danh từĐồng nghĩa với self-identify
email IDdanh từĐịa chỉ email
id reactiondanh từViêm da dạng chàm đi kèm với nhiều bệnh nhiễm trùng khác nhau, thường là do phản ứng với bệnh nấm da ở bàn chân

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Mô tả hình ảnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of image description.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • Tatoeba .Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
  • .
  • , , .

AI