ID
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Nhân dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of identification, identifier, or identity document.
- Đoạn nhận diện đàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An ident.
- Idahodanh từ riêngAbbreviation of Idaho: a state of the United States.
- Nhận diện, xác địnhđộng từngoại động từ (transitive)To identify (an object, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- IDNguyên thể (infinitive)
- ID's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- IDsSố nhiều (plural)
- ID'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- IDedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ID'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- IDingPhân từ I (present participle)
- ID'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| id.danh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Viết tắt của idem; được sử dụng trong các trích dẫn để nói rằng trích dẫn được tìm thấy trong cùng tác phẩm với trích dẫn trước đó |
| ID carddanh từ | danh từ | Thẻ căn cước |
| user IDdanh từ | danh từ | Tên định danh người dùng |
| -idhậu tố | hậu tố | Hình thành tên các triều đại, đặt sau tên tổ tiên, mang ý nghĩa “con cháu của” |
| P&IDdanh từ | danh từ | Viết tắt của piping and instrumentation diagram |
| self-IDđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Đồng nghĩa với self-identify |
| email IDdanh từ | danh từ | Địa chỉ email |
| id reactiondanh từ | danh từ | Viêm da dạng chàm đi kèm với nhiều bệnh nhiễm trùng khác nhau, thường là do phản ứng với bệnh nấm da ở bàn chân |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Mô tả hình ảnh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of image description.
Họ từ (word family)
cùng gốc IDVí dụ
- Tatoeba .Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.
- .
- , , .