Hook
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ấp thuộc xã Wimblington, Cambridgeshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Wimblington parish, Fenland district, Cambridgeshire (OS grid ref TF4293).
- Ấp thuộc xã Chardstock, Devon, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Chardstock parish, East Devon district, Devon, England (OS grid ref ST3005).
- Làng và xã thuộc East Riding of Yorkshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish near Goole, East Riding of Yorkshire, England (OS grid ref SE7625).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HookDạng gốc (base form)
- HooksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)on the hookChịu trách nhiệmoff the hookThoát khỏi rắc rốican hookThiết bị nâng bao gồm một sợi dây ngắn có móc dẹt ở mỗi đầu, dùng để nâng các thùng hoặc thùng bằng các đầu của cọcright hookCú đấm mạnh được tung ra bằng tay phải, thường là sau một cú đâm hoặc một cú đấm thẳngfishing hookDụng cụ cong sắc nhọn (thường có gai) dùng để bắt cá bằng dây câuhook itChuồn, tẩu, cuốn gói
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Khu ngoại ô thuộc quận Kingston upon Thames
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu ngoại ô thuộc quận Kingston upon Thames, Luân Đôn, AnhA suburb in the borough of Kingston upon Thames, Greater London, England (OS grid ref TQ1865).
Ví dụ
- ( ) low-slung , .