Dịch

Grant

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Họ của người Anh và tên gia tộc Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname transferred from the nickname and a Scottish clan name, from a nickname meaning "large".
  2. Tên riêng nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn thuộc quận Marshall, bang Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Marshall County, Alabama.
  4. Tờ 50 đô la Mỹdanh từA United States fifty-dollar bill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GrantDạng gốc (base form)
  2. GrantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

land grantdanh từChính phủ Hoa Kỳ cấp đất để khuyến khích sự phát triển của các bang phía Tây, đặc biệt là giao thông đường bộ và giáo dục đại học thực tế
U.S. Grantdanh từĐồng nghĩa với Ulysses S. Grant
grant-backdanh từTrong luật sáng chế của Hoa Kỳ, giấy phép theo đó một bên cấp cho người khác quyền sử dụng bằng sáng chế với điều kiện người được cấp phép đồng ý cấp cho người cấp giấy phép đối với bất kỳ cải tiến nào đối với bằng sáng chế đó do người được cấp phép thực hiện
Grant Citydanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Henry, Indiana, Hoa Kỳ
block grantdanh từTrợ cấp cả gói
Grant Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Colfax
grant-in-aiddanh từViệc cấp vốn quốc gia để trợ cấp cho một dự án địa phương hoặc khu vực
Grant Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sheridan

23 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 23
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Inyo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Inyo, bang California, Hoa KỳAn unincorporated community in Inyo County, California.

Ví dụ

  • […] 7 ? […] 20 3 ?
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael ScotlandGrannd
  2. từ tiếng Anglo-Normangraunt“big, large”
  3. từ tiếng Pháp cổgrant

Cùng gốc (doublet)grand

AI