grant-back
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong luật sáng chế của Hoa Kỳ, giấy phép theo đó một bên cấp cho người khác quyền sử dụng bằng sáng chế với điều kiện người được cấp phép đồng ý cấp cho người cấp giấy phép đối với bất kỳ cải tiến nào đối với bằng sáng chế đó do người được cấp phép thực hiệndanh từIn U.S. patent law, a license under which a party grants another the right to use a patent under the condition that the licensee agrees to grant the licensor a license with respect to any improvements to that patent made by the licensee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grant-backDạng gốc (base form)
- grant-backsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)