Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grantee
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người được ban
danh từ
The person to whom something is granted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grantee
Dạng gốc
(base form)
grantee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
grant
+
-ee
từ tiếng Anh trung đại
grauntees
từ tiếng Pháp cổ
granté
Họ từ
(word family)
cùng gốc
grantee
grant
Cho, cấp, trao
danh từ, động từ
grante
r
Người cấp
danh từ
grant
or
Người ban cho, người chuyển nhượng
danh từ
Ví dụ
HHS
regulations
stipulate
that
there
are
only
limited
circumstances
in
which
a
grant
can
be
canceled
:
for
cause
,
such
as
when
the
grant
fails
to
comply
with
the
terms
and
conditions
of
the
award
,
or
with
the
consent
of
the
grantee
.
AI
1
Người được ban
1
Người được ban
1
Người được ban