Grantham
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thị trấn ở quận Nam Kesteven, Lincolnshire, Anh (OS Grid ref SK9136)danh từ riêngA market town in South Kesteven district, Lincolnshire, England (OS grid ref SK9136).
- Thị trấn ở Quận Sullivan, New Hampshire, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Sullivan County, New Hampshire, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Upper Allen, Quận Cumberland, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Upper Allen Township, Cumberland County, Pennsylvania, United States.
- Địa phương thuộc quận thành phố Taber, miền nam Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the municipal district of Taber, southern Alberta, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GranthamDạng gốc (base form)
- GranthamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grantham Farmdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Blacktown, New South Wales, Australia |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Khu phố ở St. Catharines
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu phố ở St. Catharines, Ontario, CanadaA neighbourhood of St. Catharines, Ontario, Canada.