Nghĩa chính
- Sự cấp, sự ban chodanh từThe act by which something is granted.
- Ban chođộng từpresent participle and gerund of grant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grantingDạng gốc (base form)
- grantingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cảm ơn bạn đã chấp thuận.
- .Cảm ơn bạn đã cho phép tôi.
- , ?Cứ cho là đúng như vậy, thì điều gì sẽ tiếp diễn?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha