Dịch

Gothic

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ngôn ngữ Gothicdanh từ riêngAn extinct Germanic language, once spoken by the Goths.
  2. Một số loài bướm đêm thuộc họ Noctuidaedanh từ riêngCertain moths of the family Noctuidae.
  3. Liên quan đến người Goth hoặc ngôn ngữ của họtính từOf or relating to the Goths or their language.
  4. Cuốn tiểu thuyết viết theo phong cách Gothicdanh từA novel written in the Gothic style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GothicDạng gốc (base form)
  2. GothicsSố nhiều (plural)
  3. more GothicSo sánh hơn (comparative)
  4. most GothicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

neo-Gothictính từLiên quan đến sự lặp lại gần đây hơn của phong cách Gothic
gothic rockdanh từPhong cách âm nhạc phát triển từ nhạc punk rock vào cuối những năm 1970, với lời bài hát và hình ảnh thường đề cập đến những ý tưởng bệnh hoạn, ma quái hoặc thần bí
Gothic archdanh từVòm có hình dạng ogive
Rural Gothicdanh từĐồng nghĩa với Carpenter Gothic
gothic metaldanh từThể loại kim loại nặng chịu ảnh hưởng của gothic rock
Gothic doubledanh từTính hai mặt thiết yếu trong một nhân vật duy nhất, tập trung vào sự phân cực giữa thiện và ác
Crimean Gothicdanh từ riêngNgôn ngữ Đức, có lẽ là tiếng Đông Đức, được người Goth ở Crimea sử dụng ở một số địa điểm biệt lập ở Crimea cho đến cuối thế kỷ 18
Gothic alphabetdanh từBảng chữ cái 27 chữ cái của ngôn ngữ Gothic

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tính từ (adjective) 6
Loài bướm đêm đặc biệt thuộc họ Noctuidae
  1. Loài bướm đêm đặc biệt thuộc họ Noctuidae, Naenia typicaA particular species of moth of the family Noctuidae, Naenia typica.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Goth-ic

  1. từ tiếng Latinh muộngothicus“Gothic, barbaric”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΓοτθικόςGotthikós

Ví dụ

  • .
  • : , , , . […]
  • 1.5 .

AI