Dịch

Goth

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của người Đông Đức được biết đến với cuộc xâm lược Đế chế La Mã phía Tây và sau đó thành lập các quốc gia kế thừa ở Ý và Tây Ban Nha vào thời Hậu Cổ đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of the East Germanic people known for their invasion of the western Roman Empire and subsequent founding of successor states in Italy and Spain during Late Antiquity.
  2. Kẻ vô văn hóa, kẻ man rợ, kẻ phá hoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An uncivilized person, a barbarian, a vandal.
  3. Một họdanh từ riêngA surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GothDạng gốc (base form)
  2. GothsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiGothes
  2. từ tiếng Anh cổGotan
  3. từ tiếng Latinh muộnGothi

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI