Nghĩa chính
- Thành viên của người Đông Đức được biết đến với cuộc xâm lược Đế chế La Mã phía Tây và sau đó thành lập các quốc gia kế thừa ở Ý và Tây Ban Nha vào thời Hậu Cổ đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of the East Germanic people known for their invasion of the western Roman Empire and subsequent founding of successor states in Italy and Spain during Late Antiquity.
- Kẻ vô văn hóa, kẻ man rợ, kẻ phá hoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An uncivilized person, a barbarian, a vandal.
- Một họdanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GothDạng gốc (base form)
- GothsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiGothes
- từ tiếng Anh cổGotan
- từ tiếng Latinh muộnGothi
Ví dụ
- , , .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Goth- gothicDạng viết hoa khác của Gothictính từB2
- GothamBiệt danh thành phố New York: một thành phố lớn ở New York, Hoa Kỳ.danh từ riêng
- GothenburgThành phố ở bờ biển phía tây Thụy Điển, thuộc tỉnh Västergötland. Đây là thành phố lớn thứ hai ở Thụy Điểndanh từ riêng
- GothaThị trấn và huyện nông thôn của Thuringia, Đứcdanh từ riêng