Dịch

gótico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡotiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc người Goth, thuộc phong cách Gothtính từGothic (of or relating to the Goths)
  2. Thuộc tiểu văn hóa Gothtính từgoth (relating to the subculture)
  3. Tiếng Gothdanh từGothic (language)
  4. Người theo tiểu văn hóa Gothdanh từgoth (member of subculture)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. góticoDạng gốc (base form)
  2. góticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. góticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. góticaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc gótico
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Robin .Batman và Robin là hai anh hùng duy nhất ở Thành phố Gotham.
  • .Cổng này đại diện cho gótico flamígero.
  • .Đây là một nhà thờ Gothic điển hình.

AI