Dịch

godo

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡodo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiểu Gothdanh từGoth
  2. Người Tây Ban Nha, người trung thànhdanh từSpaniard, loyalist
  3. Ai đó đến từ lục địa Tây Ban Nhadanh từsomeone from mainland Spain
  4. Kiểu Gothictính từGothic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. godoDạng gốc (base form)
  2. godasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. godosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. godaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacerse de los godosChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , Ovieu; […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc godo

AI