Nghĩa chính
- Thành phố ở bờ biển phía tây Thụy Điển, thuộc tỉnh Västergötland. Đây là thành phố lớn thứ hai ở Thụy Điểndanh từ riêngA city on the west coast of Sweden, in the province of Västergötland. It is the second-largest city in Sweden.
- Thành phố ở Quận Dawson, Nebraska, Hoa Kỳ, ban đầu có người Thụy Điển định cưdanh từ riêngA city in Dawson County, Nebraska, United States, originally settled by Swedish people.
Họ từ (word family)
cùng gốc GothenburgVí dụ
- .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thụy ĐiểnGöteborg
- từ tiếng ĐứcGothenburg