Nghĩa chính
- Các thành viên của một bộ lạc Đông Đức cổ đại, một nhánh của người Goth (người Ostrogoth là người khác), đã tham gia vào một số cuộc chiến tranh với La Mã và thành lập một vương quốc lấy Toulouse làm thủ đôdanh từAny member of an ancient East Germanic tribe, one branch of the Goths (the Ostrogoths being the other), which participated in several wars with Rome and established a kingdom with Toulouse for its capital.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VisigothDạng gốc (base form)
- VisigothsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnVisigothus
- từ tiếng German nguyên thủy*wesuz
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁wésus“good, excellent”