Dịch

Ginger

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên gọi nữ xuất phát từ tiếng Anh và biệt danh. Được phổ biến bởi nữ diễn viên Ginger Rogersdanh từ riêngA female given name from English and nickname. Popularized by actress Ginger Rogers
  2. Tên gọi dành cho các loài động vật có bộ lông hoặc lông màu gừng hoặc cam.danh từ riêngA given name for animals having ginger- or orange-coloured fur or feathers.

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Biệt danh nam
  1. A male nickname.

Ví dụ

  • . .
  • " ," . , . " . . . . . , ."

AI