Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên gọi nữ xuất phát từ tiếng Anh và biệt danh. Được phổ biến bởi nữ diễn viên Ginger Rogersdanh từ riêngA female given name from English and nickname. Popularized by actress Ginger Rogers
- Tên gọi dành cho các loài động vật có bộ lông hoặc lông màu gừng hoặc cam.danh từ riêngA given name for animals having ginger- or orange-coloured fur or feathers.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ginger aleGinger ale, nước gừngby gingerLời thề băm nhỏ của Chúa Giêsuginger bugLoại men lên men hoang dã (tự nhiên) được làm bằng đường, gừng và nước, được sử dụng để làm nước ngọt tự chế, bia gừng và một số đồ uống khácginger popNước giải khát có hương vị gừngsea gingerMillepora alcicornis, san hô thủy sinh có bộ xương chứa đá vôinew gingerĐồng nghĩa với young ginger
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Biệt danh nam
- A male nickname.
Ví dụ
- . .
- " ," . , . " . . . . . , ."
Họ từ (word family)
cùng gốc GingerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha