Eye
danh từ riêng (proper noun)
/ˈaɪ/
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làng Eyedanh từ riêngA large village and civil parish in the City of Peterborough, Cambridgeshire, England (OS grid ref TF2202).
- Thị trấn Eyedanh từ riêngA small town and civil parish with a town council in Mid Suffolk district, Suffolk, England (OS grid ref TM1473).
- Sông Eyedanh từ riêngA short river in Cotswold district, Gloucestershire, England, which joins the River Dikler.
- Cộng đồng Eyedanh từ riêngA former unincorporated community in Nicholas County, West Virginia, United States.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)my eyeỒ lạ nhỉ!by eyeBằng cách ước tính, dựa trên kiểm tra trực quan, không có phép đo chính xácwith an eye toVới ý định, mục tiêu hoặc sự cân nhắcby the eyeTrong sự phong phúone in the eye forSự kiện hoặc thành tích gây khó chịu cho ai đó, đặc biệt đối với những người coi đó là điều không thể hoặc không được chào đón; một sự khó chịushut-eye, (từ lóng) giấc ngủ
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Làng Eye
- A small village in Eye, Moreton and Ashton parish, north Herefordshire, England (OS grid ref SO4963).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc EyeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổīeġ“island”
Ví dụ
- , : .