Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shut-eye
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʃ
ʌ
t
aɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
, (từ lóng) giấc ngủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sleep.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Sleep.
doss
Khác
rest
sleep
nap
snooze
cark
forty winks
Nguồn gốc
(etymology)
shut
+
eye
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hibernation
hiemation
repose
Ví dụ
With
the
night
so
quiet
and
peaceful
,
though
,
there
was
nothing
he
could
do
except
return
to
camp
and
try
to
get
a
little
shut-eye
himself
.
I
sure
could
use
some
shut-eye
.
Time
for
some
shut-eye
,
my
love
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
(từ lóng) giấc ngủ
1
(từ lóng) giấc ngủ
1
(từ lóng) giấc ngủ