Dịch

cark

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tràn đầy lo lắng, ân cần hoặc rắc rốiđộng từnội động từ (intransitive)To be filled with worry, solicitude, or troubles.
  2. Mang lại sự lo lắng, bực bội hoặc lo lắngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring worry, vexation, or anxiety.
  3. Lao động một cách lo lắngđộng từnội động từ (intransitive)To labor anxiously.
  4. Mối lo lắng độc hại hoặc ăn mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noxious or corroding worry.

Cụm từ (phrase)

cark itđộng từChết

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng thái tràn ngập lo lắng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being filled with worry.

Ví dụ

  • [] , .
  • ?
  • .

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicarken“to be anxious, worry”
  2. từ tiếng Anh cổ*carcian
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicark
  2. từ tiếng Anh cổcarc“sorrow, worry”

AI