cark
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tràn đầy lo lắng, ân cần hoặc rắc rốiđộng từnội động từ (intransitive)To be filled with worry, solicitude, or troubles.
- Mang lại sự lo lắng, bực bội hoặc lo lắngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring worry, vexation, or anxiety.
- Lao động một cách lo lắngđộng từnội động từ (intransitive)To labor anxiously.
- Mối lo lắng độc hại hoặc ăn mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noxious or corroding worry.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cark itđộng từ | động từ | Chết |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng thái tràn ngập lo lắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being filled with worry.
Ví dụ
- [] , .
- ?
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc carkNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicarken“to be anxious, worry”
- từ tiếng Anh cổ*carcian
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicark
- từ tiếng Anh cổcarc“sorrow, worry”