Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
overcark
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Sạc quá mức; quá tải; quấy rối
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To overcharge; overburden; harass.
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
cark
“to worry”
từ tiếng Anh trung đại
overcarken
AI
1
Sạc quá mức
1
Sạc quá mức
1
Sạc quá mức