Dịch

overcark

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sạc quá mức; quá tải; quấy rốiđộng từngoại động từ (transitive)To overcharge; overburden; harass.

Nguồn gốc (etymology)

over-cark“to worry”

  1. từ tiếng Anh trung đạiovercarken

AI