Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forty winks
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
f
ɔː
t
i
ˈ
w
ɪ
ŋ
k
s
/
US
/ˌ
f
ɔɹ
t
i
ˈ
w
ɪ
ŋ
k
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Giấc ngủ ngắn (ban ngày)
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A short sleep, especially when taken during the day; a nap.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Giấc ngủ ngắn (ban ngày)
sleep
Khác
rest
doss
cark
shut-eye
twenty winks
Nguồn gốc
(etymology)
forty
+
winks
Ví dụ
[
T
]
hey
cuddled
in
comfortably
for
forty
winks
before
the
anthem
[
during
a
church
service
].
Have
forty
winks
on
the
settee
.
Tom
is
having
forty
winks
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Giấc ngủ ngắn (ban ngày)
1
Giấc ngủ ngắn (ban ngày)
1
Giấc ngủ ngắn (ban ngày)