Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twenty winks
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Giấc ngủ rất ngắn
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A very short sleep.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rest
sleep
doss
cark
shut-eye
forty winks
Ví dụ
All
right
,
go
along
to
the
doting
mother
,
while
I
stretch
out
on
the
settle
and
chance
twenty
winks
of
sleep
before
Andrew
turns
up
.
I
never
sleep
well
on
the
train
,
as
you
know
.
Twenty
winks
[
title
]
AI
1
Giấc ngủ rất ngắn
1
Giấc ngủ rất ngắn
1
Giấc ngủ rất ngắn