Dịch

forty

A1số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈfɔːti/US/ˈfɔɹti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Số bốn mươisố từThe cardinal number occurring after thirty-nine and before forty-one, represented in Roman numerals as XL and in Arabic numerals as 40.
  2. Chai bia 40 ouncedanh từA bottle (of beer) containing forty fluid ounces.
  3. Như pháo đài, kiên cốtính từResembling or characteristic of a fort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortyDạng gốc (base form)
  2. fortiesSố nhiều (plural)
  3. more fortySo sánh hơn (comparative)
  4. most fortySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

forty percentBốn mươi phần trăm
forty years oldBốn mươi tuổi
forty-onesố từSố hồng y ngay sau bốn mươi và trước bốn mươi hai
forty-sixsố từSố hồng y ngay sau bốn mươi lăm và trước bốn mươi bảy
forty-twosố từBốn mươi cộng hai; số hồng y theo sau bốn mươi mốt và trước bốn mươi ba
forty-fivesố từ, danh từSố hồng y sau bốn mươi bốn và trước bốn mươi sáu
forty-foursố từ, danh từ, tính từSố hồng y ngay sau bốn mươi ba và trước bốn mươi lăm
forty-ninesố từSố hồng y ngay sau bốn mươi tám và trước năm mươi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

số từ, danh từ

four-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạifourty
  2. từ tiếng Anh cổfēowertiġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fedwōr tigiwiz“forty”
tính từ

forty

Ví dụ

  • ' , , , .Tròn bốn mươi năm đúng ngày hôm nay, Kể từ khi tôi và bà, này bà lão, nên duyên vợ chồng.
  • , / […] , Bắt đầu rồi, kề môi vào chai bia 40 ounce / Và khi đến lúc lấy thêm điếu xì gà khác […] Cầm lấy chai 40 ounce của cậu đi, cùng say khướt nào.
  • .Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.

AI