Nghĩa chính
- Số bốn mươisố từThe cardinal number occurring after thirty-nine and before forty-one, represented in Roman numerals as XL and in Arabic numerals as 40.
- Chai bia 40 ouncedanh từA bottle (of beer) containing forty fluid ounces.
- Như pháo đài, kiên cốtính từResembling or characteristic of a fort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fortyDạng gốc (base form)
- fortiesSố nhiều (plural)
- more fortySo sánh hơn (comparative)
- most fortySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forty percent | Bốn mươi phần trăm | |
| forty years old | Bốn mươi tuổi | |
| forty-onesố từ | số từ | Số hồng y ngay sau bốn mươi và trước bốn mươi hai |
| forty-sixsố từ | số từ | Số hồng y ngay sau bốn mươi lăm và trước bốn mươi bảy |
| forty-twosố từ | số từ | Bốn mươi cộng hai; số hồng y theo sau bốn mươi mốt và trước bốn mươi ba |
| forty-fivesố từ, danh từ | số từ, danh từ | Số hồng y sau bốn mươi bốn và trước bốn mươi sáu |
| forty-foursố từ, danh từ, tính từ | số từ, danh từ, tính từ | Số hồng y ngay sau bốn mươi ba và trước bốn mươi lăm |
| forty-ninesố từ | số từ | Số hồng y ngay sau bốn mươi tám và trước năm mươi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fourdễ nhầmSố bốn mươi (40), viết là 'forty' chứ không phải 'fourty'.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fortyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ' , , , .Tròn bốn mươi năm đúng ngày hôm nay, Kể từ khi tôi và bà, này bà lão, nên duyên vợ chồng.
- , / […] , Bắt đầu rồi, kề môi vào chai bia 40 ounce / Và khi đến lúc lấy thêm điếu xì gà khác […] Cầm lấy chai 40 ounce của cậu đi, cùng say khướt nào.
- .Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.