Dịch

forty-four

số từ (numeral)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Số hồng y ngay sau bốn mươi ba và trước bốn mươi lămsố từThe cardinal number immediately following forty-three and preceding forty-five.
  2. Khẩu súng ngắn .44 Magnumdanh từA .44 Magnum handgun.
  3. (Của súng) bắn một viên đạn cỡ nòng 0,44 inchtính từkhông so sánh (not comparable)(Of a gun) firing a 0.44 inch calibre bullet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forty-fourDạng gốc (base form)
  2. forty-foursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forty-fourthtính từ, danh từDạng thứ tự của số bốn mươi bốn, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 44 trong một dãy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .
  • .
  • .

AI