Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forty-two
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bốn mươi cộng hai; số hồng y theo sau bốn mươi mốt và trước bốn mươi ba
số từ
Forty plus two; the cardinal number following forty-one and preceding forty-three.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
42
XLII
Ví dụ
The
strike
lasted
forty-two
days
.
He's
not
so
young
any
more
.
He's
forty-two
.
Forty-two
languages
are
spoken
in
Togo
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cuarenta y dos
Bốn mươi hai
AI
1
Bốn mươi cộng hai
1
Bốn mươi cộng hai
1
Bốn mươi cộng hai