Nghĩa chính
- Số hồng y sau bốn mươi bốn và trước bốn mươi sáusố từCardinal number after forty-four and before forty-six.
- Khẩu súng cỡ nòng .45danh từA .45-caliber firearm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forty-fiveDạng gốc (base form)
- forty-fivesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha