Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fortyodd
số từ
(numeral)
Nghĩa chính
1
Hơn bốn mươi một chút
số từ
Slightly more than forty.
Ví dụ
Fortyodd
miles
of
twisting
,
climbing
,
and
dropping
along
the
winding
back
of
the
ridge
made
you
feel
as
though
you
had
been
riding
a
cockleshell
in
a
storm
.
AI
1
Hơn bốn mươi một chút
1
Hơn bốn mươi một chút
1
Hơn bốn mươi một chút