Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fortypenny
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có giá trị hoặc chi phí là bốn mươi xu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a value or cost of forty pence.
Nguồn gốc
(etymology)
forty
+
penny
AI
1
Có giá trị hoặc chi phí là bốn mươi xu
1
Có giá trị hoặc chi phí là bốn mươi xu
1
Có giá trị hoặc chi phí là bốn mươi xu