Dịch

eyeful

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chế độ xem đầy đủ hoặc đầy đủ; một cái nhìn tốtdanh từA full or complete view; a good look.
  2. Cảnh tượng đáng chú ý hoặc một người rất hấp dẫndanh từA remarkable sight or a very attractive person.
  3. Đủ chất liệu để lấp đầy tầm mắt của một ngườidanh từEnough material to fill one's eye.
  4. Làm đầy hoặc hấp dẫn mắt; dễ thấy; đáng chú ýtính từFilling or attractive to the eye; visible; remarkable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. eyefulDạng gốc (base form)
  2. eyefulsSố nhiều (plural)
  3. eyesful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. more eyefulSo sánh hơn (comparative)
  5. most eyefulSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoảng thời gian ngủ ngắn
  1. Khoảng thời gian ngủ ngắn; bốn mươi cái nháy mắtA brief period of sleep; forty winks.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • - !lại mà xem cái này cho đã mắt - có một con hươu cao cổ trong vườn!
  • / ( )nhìn (cái gì) cho thoả thích
  • !quả là cô ấy hấp dẫn thật!

AI