Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
DISH
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phì đại xương vô căn lan tỏa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Abbreviation of diffuse idiopathic skeletal hyperostosis.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
DISH
up
Phục vụ (thức ăn đã nấu chín); lấy (thức ăn) từ lò, nồi, v.v. và đặt vào các món ăn để phục vụ tại bàn
DISH
out
Phân phát, tung ra
DISH
off
Chuyền bóng hoặc ném bóng
Cụm từ khác
(phrase)
side dish
Món ăn kèm
main dish
Món chính
deep-dish
Của một chiếc bánh hoặc pizza: nướng trong đĩa hoặc chảo có thành cao
cold dish
Bữa ăn được phục vụ và ăn nguội
dish TV
Truyền hình vệ tinh
dish dog
Đồng nghĩa với dish pig
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
菜
cài
Món ăn, món
Tiếng Tây Ban Nha
plato
giống đực
Món ăn
platillo
giống đực
Món ăn (loại thức ăn được chế biến sẵn)
dulcera
giống cái
Một cái đĩa, thường bằng pha lê, để đựng hoặc phục vụ đồ ngọt, mật ong, v.v
Họ từ
(word family)
cùng gốc
DISH
dish
es
Rửa bát
danh từ, động từ
B1
dish
onest
Không trung thực
tính từ
A2
dish
washer
Máy rửa bát
danh từ
B1
dish
onesty
Sự không trung thực, tính gian dối
danh từ
B2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Phì đại xương vô căn lan tỏa
1
Phì đại xương vô căn lan tỏa
1
Phì đại xương vô căn lan tỏa