Nghĩa chính
- Tên thân mật của Christopher hoặc Charlesdanh từ riêngA diminutive of the male given names Christopher and Charles.
- Biệt danh cho con trai đặt tên theo chadanh từ riêngA nickname used for males who are second-generation namesakes.
Cụm động từ (phrasal verb)
- ChipinGóp tiền, xen vào nói
- ChipawayGiảm bớt hoặc suy yếu từng chút một; thường được dùng với at
- ChipupLàm cho vật gì đó có vết nứt, vết lõm hoặc vết lõm
- ChipatTranh luận với (ai đó); cằn nhằn, chỉ trích, xúc phạm hoặc trêu chọc (ai đó)
Cụm từ khác (phrase)computer chipChip máy tínhchocolate chipHạt sô-cô-la chipchip off the old blockMột người chăm sóc cha mẹ của họ; (nói chung) một người giống với người khácchip shopCửa hàng thức ăn nhanh bán cá và khoai tây chiênchip panNồi nấu được thiết kế để chiên ngập dầu (nấu bằng cách ngâm trong dầu nóng) khoai tây chiên (khoai tây thái mỏng)blue chipChip poker có giá trị cao
Họ từ (word family)
cùng gốc ChipVí dụ
- " ? , : Junior's - . - Cassie's . . - ." " ," . " ."