Caroline
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Caroleantính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of Carolean (“relating to the time of Kings Charles I and II of England or Charles III of the United Kingdom, or of the kings themselves”).
- Từ đồng nghĩa của Caroleandanh từSynonym of Carolean.
- Tên gọi nữ từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from the Germanic languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarolineDạng gốc (base form)
- CarolinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caroline Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Denton. Được đặt theo tên của Lady Caroline Eden |
| Caroline Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo nằm rải rác rộng rãi gồm các hòn đảo nhỏ ở phía tây Thái Bình Dương, phía bắc New Guinea, bị chia cắt về mặt chính trị giữa Liên bang Micronesia và Palau |
| Caroline Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở thành phố Melton, Victoria, Úc |
| Caroline minusculedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Carolingian minuscule |
Ví dụ
- , ‘’, .
- Bankman-Fried’s . , Alameda’s on-again, off-again .
- 6 ..
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa