Caro
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên nữ Carolinedanh từ riêngA diminutive of the female given name Caroline.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Tuscola, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Tuscola County, Michigan, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caro-Kanndanh từ | danh từ | Phòng thủ Caro-Kann |
| caro sposodanh từ | danh từ | Người chồng thân yêu |
| Caro's aciddanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với peroxymonosulfuric acid |
| Cardenal Carodanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh và cựu tỉnh của vùng O'Higgins, Chile |
| Caro-Kann Defencedanh từ | danh từ | Nước cờ khai cuộc được đặc trưng bởi các nước đi 1.e4 c6, trong đó quân tốt của vua trắng tiến lên hai ô và quân tốt của vua đen tiến lên một ô |
| Frank-Caro processdanh từ riêng | danh từ riêng | Phản ứng cố định nitơ của cacbua canxi với khí nitơ trong bình phản ứng ở nhiệt độ khoảng 1.000°C, tạo ra nitrolim |
Họ từ (word family)
cùng gốc CaroVí dụ
- seven-year 4,000 .