Caro-Kann
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phòng thủ Caro-Kanndanh từCaro-Kann Defence
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Caro-KannDạng gốc (base form)
- Caro-KannsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caro-Kann Defencedanh từ | danh từ | Nước cờ khai cuộc được đặc trưng bởi các nước đi 1.e4 c6, trong đó quân tốt của vua trắng tiến lên hai ô và quân tốt của vua đen tiến lên một ô |