Nghĩa chính
- Chương trình bảo hiểm y tế trẻ emdanh từ riêngAcronym of children's health insurance program.
- Hiện tượng tạo máu dòng vô tính chưa rõ tiềm năngdanh từ riêngAcronym of clonal hematopoiesis of indeterminate potential.
Cụm động từ (phrasal verb)
- CHIPinGóp tiền, xen vào nói
- CHIPawayGiảm bớt hoặc suy yếu từng chút một; thường được dùng với at
- CHIPupLàm cho vật gì đó có vết nứt, vết lõm hoặc vết lõm
- CHIPatTranh luận với (ai đó); cằn nhằn, chỉ trích, xúc phạm hoặc trêu chọc (ai đó)
Cụm từ khác (phrase)computer chipChip máy tínhchocolate chipHạt sô-cô-la chipchip off the old blockMột người chăm sóc cha mẹ của họ; (nói chung) một người giống với người khácchip shopCửa hàng thức ăn nhanh bán cá và khoai tây chiênchip panNồi nấu được thiết kế để chiên ngập dầu (nấu bằng cách ngâm trong dầu nóng) khoai tây chiên (khoai tây thái mỏng)blue chipChip poker có giá trị cao