Bitter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Bitterdanh từ riêngA surname from Dutch or German.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bitter enddanh từ | danh từ | Phần của cáp neo nằm ở phía sau mũi khoan và do đó vẫn ở bên trong tàu khi tàu đang thả neo |
| bitter coldtính từ | tính từ | Của một môi trường, rất lạnh và khó chịu |
| best bitterdanh từ | danh từ | Loại bia đắng có nồng độ từ 4,2% đến 4,7% ABV |
| bitter appledanh từ | danh từ | Loại cây nho thuộc loài Citrullus colocynthis, có quả cứng và đắng |
| Bitter platedanh từ | danh từ | Các tấm kim loại dẫn điện tròn trong nam châm điện Bitter |
| bitter orangedanh từ | danh từ | Cây có múi thuộc loài Citrus ×aurantium, còn được gọi là Citrus aurantium |
| session bitterdanh từ | danh từ | Vị đắng tương đối nhẹ và dễ uống |
| cooking bitterdanh từ | danh từ | Loại đắng rẻ nhất hiện có được bán ở nhà công cộng |